|
MINISTRY OF CULTURE, SPORTS BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO |
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
No.: 17/2025/TT-BVHTTDL Số: 17/2025/TT-BVHTTDL |
Hanoi, December 09, 2025 Hà Nội, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
CIRCULAR
THÔNG TƯ
REGULATIONS ON THE LIST OF RADIO CHANNELS AND TELEVISION CHANNELS SERVING NATIONAL AND LOCAL ESSENTIAL POLITICAL AND INFORMATION DISSEMINATION TASKS
QUY ĐỊNH VỀ DANH MỤC KÊNH CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH, KÊNH CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH PHỤC VỤ NHIỆM VỤ CHÍNH TRỊ, THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN THIẾT YẾU CỦA QUỐC GIA VÀ CỦA ĐỊA PHƯƠNG
Pursuant to Press Law No. 103/2016/QH13;
Căn cứ Luật Báo chí số 103/2016/QH13;
Pursuant to Decree No. 43/2025/ND-CP dated February 28, 2025, of the Government defining the functions, tasks, powers, and organizational structure of the Ministry of Culture, Sports, and Tourism;
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Pursuant to Decree No. 06/2016/ND-CP dated January 18, 2016, of the Government on the management, provision, and use of radio and television services, as amended and supplemented by Decree No. 71/2022/ND-CP;
Căn cứ Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 71/2022/NĐ-CP;
06/2016/NĐ-CP Decree on management, provision and use of radio and television services
At the proposal of the Director General of the Authority of Broadcasting and Electronic Information;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử;
The Minister of Culture, Sports, and Tourism promulgates the Circular regulating the list of radio channels and television channels serving national and local essential political and information dissemination tasks.
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về danh mục kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương.
Article 1. Scope of regulation
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
This Circular regulates the principles for determination, the list of radio channels and television channels serving national and local essential political and information dissemination tasks, and the responsibility for implementation.
Thông tư này quy định về nguyên tắc xác định, danh mục kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương và trách nhiệm thi hành.
Article 2. Subjects of application
Điều 2. Đối tượng áp dụng
This Circular applies to press agencies with a radio broadcasting license or a television broadcasting license; radio and television service providers; Departments of Culture, Sports, and Tourism, Departments of Culture and Sports of provinces and centrally run cities, and other organizations and individuals related to the regulations on radio channels and television channels serving national and local essential political and information dissemination tasks.
Thông tư này áp dụng đối với cơ quan báo chí có giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình; các đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến quy định về kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương.
Article 3. Principles for determining radio channels and television channels serving national and local essential political and information dissemination tasks
Điều 3. Nguyên tắc xác định kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương
1. Principles for determining radio channels and television channels serving national essential political and information dissemination tasks include:
1. Nguyên tắc xác định kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia bao gồm:
a) Being a radio channel or television channel of a press agency with a radio broadcasting license or a television broadcasting license;
a) Là kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình của cơ quan báo chí có giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình;
b) Having the guidelines and objectives of general news and politics, or having specialized guidelines, objectives, and content, ensuring service for requirements of information and dissemination of the nation's political, defense, security, ethnic, and foreign affairs tasks;
b) Có tôn chỉ, mục đích là thời sự, chính trị tổng hợp hoặc có tôn chỉ, mục đích, nội dung chuyên biệt, bảo đảm phục vụ yêu cầu thông tin, tuyên truyền các nhiệm vụ về chính trị, quốc phòng, an ninh, dân tộc và đối ngoại của quốc gia;
c) For radio channels serving national essential political and information dissemination tasks: the broadcasting duration of the channel must reach at least 17 hours/day; the duration of self-produced programs must reach at least 10 hours/day (of which the duration of new self-produced programs must reach at least 04 hours/day);
c) Đối với kênh chương trình phát thanh phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia có thời lượng phát sóng kênh chương trình đạt tối thiểu 17 giờ/ngày; thời lượng chương trình tự sản xuất đạt tối thiểu 10 giờ/ngày (trong đó, thời lượng chương trình tự sản xuất mới đạt tối thiểu 04 giờ/ngày);
d) For television channels serving national essential political and information dissemination tasks: the broadcasting duration of the channel must reach 24 hours/day; the duration of self-produced programs must reach at least 10 hours/day (of which the duration of new self-produced programs must reach at least 05 hours/day).
d) Đối với kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia có thời lượng phát sóng kênh chương trình đạt 24 giờ/ngày; thời lượng chương trình tự sản xuất đạt tối thiểu 10 giờ/ngày (trong đó, thời lượng chương trình tự sản xuất mới đạt tối thiểu 05 giờ/ngày).
2. Principles for determining radio channels and television channels serving local essential political and information dissemination tasks include:
2. Nguyên tắc xác định kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương bao gồm:
a) Being a radio channel or television channel of a press agency under a province or centrally run city with a radio broadcasting license or a television broadcasting license;
a) Là kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình của cơ quan báo chí thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình;
b) Having the guidelines and objectives of general news and politics, ensuring service for requirements of information and dissemination of political tasks and reflecting all aspects of local activities;
b) Có tôn chỉ, mục đích là thời sự, chính trị tổng hợp, bảo đảm phục vụ yêu cầu thông tin, tuyên truyền các nhiệm vụ chính trị và phản ánh mọi mặt hoạt động của địa phương;
c) For radio channels serving local essential political and information dissemination tasks: the broadcasting duration of the channel must reach at least 14 hours/day; the duration of self-produced programs must reach at least 02 hours 30 minutes/day (of which the duration of new self-produced programs must reach at least 01 hour 30 minutes/day);
c) Đối với kênh chương trình phát thanh phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương có thời lượng phát sóng kênh chương trình đạt tối thiểu 14 giờ/ngày; thời lượng chương trình tự sản xuất đạt tối thiểu 02 giờ 30 phút/ngày (trong đó, thời lượng chương trình tự sản xuất mới đạt tối thiểu 01 giờ 30 phút/ngày);
d) For television channels serving local essential political and information dissemination tasks: the broadcasting duration of the channel must reach at least 15 hours/day; the duration of self-produced programs must reach at least 03 hours/day (of which the duration of new self-produced programs must reach at least 02 hours/day).
d) Đối với kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương có thời lượng phát sóng kênh chương trình đạt tối thiểu 15 giờ/ngày; thời lượng chương trình tự sản xuất đạt tối thiểu 03 giờ/ngày (trong đó, thời lượng chương trình tự sản xuất mới đạt tối thiểu 02 giờ/ngày).
Article 4. List of radio channels and television channels serving national and local essential political and information dissemination tasks
Điều 4. Danh mục kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương
1. The list of radio channels serving national and local essential political and information dissemination tasks is specified in Appendix I issued with this Circular.
1. Danh mục kênh chương trình phát thanh phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. The list of television channels serving national and local essential political and information dissemination tasks is specified in Appendix II issued with this Circular.
2. Danh mục kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Based on the requirements for serving essential political and information dissemination tasks in each period, the Minister of Culture, Sports, and Tourism shall consider and adjust the lists specified in Clause 1 and Clause 2 of this Article.
3. Căn cứ yêu cầu phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu theo từng giai đoạn, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, điều chỉnh danh mục quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.
In case of changes to the name of the press agency, the name of the radio channel, or the name of the television channel specified in the Appendices issued with this Circular, but there is no change in functions or tasks and the determining principles specified in Article 3 of this Circular are still ensured, the names specified in the operation license issued by the competent authority shall be used.
Trường hợp có sự thay đổi về tên gọi cơ quan báo chí, tên kênh chương trình phát thanh, tên kênh chương trình truyền hình quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này nhưng không có sự thay đổi về chức năng, nhiệm vụ và vẫn bảo đảm nguyên tắc xác định quy định tại Điều 3 của Thông tư này thì được sử dụng tên gọi theo quy định tại giấy phép hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp.
Article 5. Responsibility for implementation
Điều 5. Trách nhiệm thi hành
1. Responsibility of radio and television service providers
1. Trách nhiệm của đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình
a) For free-to-air radio and television service providers:
a) Đối với đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá:
Provide radio channels and television channels serving national and local essential political and information dissemination tasks according to the channel list specified in this Circular on the free-to-air radio and television service system; there must be an agreement with the content provider regarding signal reception points, ensuring integrity of content, copyright, and technical quality when transmitting, broadcasting, and relaying the channel.
Cung cấp các kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương theo danh mục kênh quy định tại Thông tư này trên hệ thống dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá phải có thỏa thuận với đơn vị cung cấp nội dung về điểm nhận tín hiệu, bảo đảm tính nguyên vẹn về nội dung, bản quyền và chất lượng kỹ thuật khi truyền dẫn, phát sóng và truyền tải kênh chương trình.
b) For pay radio and television service providers:
b) Đối với đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền:
Provide radio channels and television channels serving national and local essential political and information dissemination tasks according to the channel list specified in this Circular on the pay radio and television service system. Depending on the type of licensed service provided, the unit must provide television channels or radio channels serving national and local essential political and information dissemination tasks on the service. Arrange priority positions for the group of channels serving national essential political and information dissemination tasks on the enterprise's service system so that people can easily access information and dissemination content on the Party's guidelines and policies and the State's laws.
Cung cấp các kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương theo danh mục kênh quy định tại Thông tư này trên hệ thống dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. Tùy thuộc loại hình dịch vụ cung cấp được cấp phép, đơn vị phải cung cấp kênh chương trình truyền hình hoặc kênh chương trình phát thanh phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương trên dịch vụ. Sắp xếp vị trí ưu tiên đối với nhóm kênh phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia trên hệ thống dịch vụ của doanh nghiệp để người dân dễ dàng tiếp cận các nội dung thông tin, tuyên truyền về chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước.
In case the unit only provides pay television services, arrange the group of essential television channels serving national essential political and information tasks at positions from the 1st to 10th channels for digital cable, analog cable, terrestrial digital television, and satellite television services; arrange the group of television channels serving national essential political and information tasks on the first page of the service access interface for IPTV cable television services and radio and television services on the Internet; ensure integrity of content, copyright, and technical quality when transmitting, broadcasting, and relaying the channel.
Trường hợp đơn vị chỉ cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền thì sắp xếp nhóm kênh chương trình truyền hình thiết yếu phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia ở vị trí từ 1 đến 10 kênh đầu tiên đối với loại hình dịch vụ cáp số, cáp tương tự, truyền hình kỹ thuật số mặt đất, truyền hình qua vệ tinh; sắp xếp nhóm kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia ở trang đầu tiên của giao diện truy cập dịch vụ đối với loại hình dịch vụ truyền hình cáp IPTV, dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet; bảo đảm tính nguyên vẹn về nội dung, bản quyền và chất lượng kỹ thuật khi truyền dẫn, phát sóng và truyền tải kênh chương trình.
2. Responsibility of press agencies in the list of radio channels and television channels serving national and local essential political and information dissemination tasks specified in the Appendices issued with this Circular
2. Trách nhiệm của cơ quan báo chí thuộc danh mục kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này
a) Ensure the maintenance of activities of radio channels and television channels serving national and local essential political and information dissemination tasks meeting the principles specified in Article 3 of this Circular.
a) Bảo đảm duy trì hoạt động của kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương đáp ứng các nguyên tắc quy định tại Điều 3 Thông tư này.
b) Ensure the broadcast signal source of radio channels and television channels serving national and local essential political and information dissemination tasks so that radio and television service providers can transmit, broadcast, and relay the channel to users with quality.
b) Bảo đảm nguồn tín hiệu phát sóng kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương để các đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, dịch vụ truyền hình truyền dẫn, phát sóng và truyền tải kênh chương trình cung cấp đến người sử dụng đạt chất lượng.
c) Enter into agreements on signal reception points for radio channels and television channels serving national and local essential political and information dissemination tasks with service providers to provide signals upon written request from the service provider.
c) Thực hiện thỏa thuận điểm nhận tín hiệu kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương với đơn vị cung cấp dịch vụ để cung cấp tín hiệu khi có yêu cầu bằng văn bản từ đơn vị cung cấp dịch vụ.
3. Departments of Culture, Sports, and Tourism, Departments of Culture and Sports of provinces and centrally run cities are responsible for performing state management functions over the press regarding the provision of radio channels and television channels serving national and local essential political and information dissemination tasks on the free-to-air radio and television service system and pay radio and television services provided locally.
3. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý nhà nước về báo chí đối với hoạt động cung cấp các kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương trên hệ thống dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá; dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền cung cấp tại địa phương.
Article 6. Implementation provisions
Điều 6. Điều khoản thi hành
1. This Circular takes effect from January 23, 2026.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 01 năm 2026.
2. Circular No. 18/2016/TT-BTTTT dated June 28, 2016, of the Minister of Information and Communications regulating the list of television channels serving national and local essential political and information dissemination tasks shall expire from the date this Circular takes effect.
2. Thông tư số 18/2016/TT-BTTTT ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về danh mục kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. During the implementation process, if any difficulties arise, please report them to the Ministry of Culture, Sports, and Tourism (via the Authority of Broadcasting and Electronic Information) for consideration and resolution./.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (qua Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) để được xem xét, giải quyết./.
|
Recipients: Nơi nhận: |
MINISTER BỘ TRƯỞNG |
APPENDIX I
PHỤ LỤC I
LIST OF RADIO CHANNELS SERVING ESSENTIAL POLITICAL AND INFORMATION DISSEMINATION TASKS
(Issued with Circular No.: 17/2025/TT-BVHTTDL dated December 09, 2025, of the Minister of Culture, Sports and Tourism)
DANH MỤC KÊNH CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH PHỤC VỤ NHIỆM VỤ CHÍNH TRỊ, THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN THIẾT YẾU
(Kèm theo Thông tư số: 17/2025/TT-BVHTTDL ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
No. STT |
Name of channel/logo Tên kênh chương trình/biểu tượng |
Name of press agency Tên cơ quan báo chí |
Guidelines, objectives, content of the channel Tôn chỉ, mục đích, nội dung kênh chương trình |
|
I. Radio channels serving national essential political and information dissemination tasks I. Kênh chương trình phát thanh phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia |
|||
|
1 1 |
News Channel (VOV1) Kênh Thời sự (VOV1) |
Voice of Vietnam Đài Tiếng nói Việt Nam |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
2 2 |
Ethnic Radio Channel (VOV4) Kênh Phát thanh Dân tộc (VOV4) |
Voice of Vietnam Đài Tiếng nói Việt Nam |
Ethnic languages Tiếng dân tộc |
|
3 3 |
National Foreign Service Channel (VOV5) Kênh Đối ngoại quốc gia (VOV5) |
Voice of Vietnam Đài Tiếng nói Việt Nam |
Foreign affairs Đối ngoại |
|
II. Radio channels serving local essential political and information dissemination tasks II. Kênh chương trình phát thanh phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương |
|||
|
1 1 |
Hanoi Radio Channel Kênh phát thanh Hà Nội |
Hanoi News, Radio and Television (News and RT) Báo và phát thanh, truyền hình Hà Nội (Báo và PTTH) |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
2 2 |
Ho Chi Minh City Radio Channel Kênh phát thanh Thành phố Hồ Chí Minh |
Ho Chi Minh City News and RT Báo và PTTH Hồ Chí Minh |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
3 3 |
Tuyen Quang Radio Channel Kênh phát thanh Tuyên Quang |
Tuyen Quang News and RT Báo và PTTH Tuyên Quang |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
4 4 |
Cao Bang Radio Channel Kênh phát thanh Cao Bằng |
Cao Bang News and RT Báo và PTTH Cao Bằng |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
5 5 |
Lai Chau Radio Channel Kênh phát thanh Lai Châu |
Lai Chau News and RT Báo và PTTH Lai Châu |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
6 6 |
Lao Cai Radio Channel Kênh phát thanh Lào Cai |
Lao Cai News and RT Báo và PTTH Lào Cai |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
7 7 |
Thai Nguyen Radio Channel Kênh phát thanh Thái Nguyên |
Thai Nguyen News and RT Báo và PTTH Thái Nguyên |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
8 8 |
Dien Bien Radio Channel Kênh phát thanh Điện Biên |
Dien Bien News and RT Báo và PTTH Điện Biên |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
9 9 |
Lang Son Radio Channel Kênh phát thanh Lạng Sơn |
Lang Son News and RT Báo và PTTH Lạng Sơn |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
10 10 |
Son La Radio Channel Kênh phát thanh Sơn La |
Son La News and RT Báo và PTTH Sơn La |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
11 11 |
Phu Tho Radio Channel Kênh phát thanh Phú Thọ |
Phu Tho News and RT Báo và PTTH Phú Thọ |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
12 12 |
Bac Ninh Radio Channel Kênh phát thanh Bắc Ninh |
Bac Ninh News and RT Báo và PTTH Bắc Ninh |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
13 13 |
Quang Ninh Radio Channel Kênh phát thanh Quảng Ninh |
Quang Ninh News and RT Báo và PTTH Quảng Ninh |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
14 14 |
Hai Phong Radio Channel Kênh phát thanh Hải Phòng |
Hai Phong News and RT Báo và PTTH Hải Phòng |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
15 15 |
Hung Yen Radio Channel Kênh phát thanh Hưng Yên |
Hung Yen News and RT Báo và PTTH Hưng Yên |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
16 16 |
Ninh Binh Radio Channel Kênh phát thanh Ninh Bình |
Ninh Binh News and RT Báo và PTTH Ninh Bình |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
17 17 |
Thanh Hoa Radio Channel Kênh phát thanh Thanh Hóa |
Thanh Hoa News and RT Báo và PTTH Thanh Hóa |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
18 18 |
Nghe An Radio Channel Kênh phát thanh Nghệ An |
Nghe An News and RT Báo và PTTH Nghệ An |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
19 19 |
Ha Tinh Radio Channel Kênh phát thanh Hà Tĩnh |
Ha Tinh News and RT Báo và PTTH Hà Tĩnh |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
20 20 |
Quang Tri Radio Channel Kênh phát thanh Quảng Trị |
Quang Tri News and RT Báo và PTTH Quảng Trị |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
21 21 |
Hue Radio Channel Kênh phát thanh Huế |
Hue News and RT Báo và PTTH Huế |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
22 22 |
Da Nang Radio Channel Kênh phát thanh Đà Nẵng |
Da Nang News and RT Báo và PTTH Đà Nẵng |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
23 23 |
Quang Ngai Radio Channel Kênh phát thanh Quảng Ngãi |
Quang Ngai News and RT Báo và PTTH Quảng Ngãi |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
24 24 |
Gia Lai Radio Channel Kênh phát thanh Gia Lai |
Gia Lai News and RT Báo và PTTH Gia Lai |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
25 25 |
Dak Lak Radio Channel Kênh phát thanh Đắk Lắk |
Dak Lak News and RT Báo và PTTH Đắk Lắk |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
26 26 |
Khanh Hoa Radio Channel Kênh phát thanh Khánh Hòa |
Khanh Hoa News and RT Báo và PTTH Khánh Hòa |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
27 27 |
Lam Dong Radio Channel Kênh phát thanh Lâm Đồng |
Lam Dong News and RT Báo và PTTH Lâm Đồng |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
28 28 |
Dong Nai Radio Channel Kênh phát thanh Đồng Nai |
Dong Nai News and RT Báo và PTTH Đồng Nai |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
29 29 |
Tay Ninh Radio Channel Kênh phát thanh Tây Ninh |
Tay Ninh News and RT Báo và PTTH Tây Ninh |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
30 30 |
Dong Thap Radio Channel Kênh phát thanh Đồng Tháp |
Dong Thap News and RT Báo và PTTH Đồng Tháp |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
31 31 |
An Giang Radio Channel Kênh phát thanh An Giang |
An Giang News and RT Báo và PTTH An Giang |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
32 32 |
Vinh Long Radio Channel Kênh phát thanh Vĩnh Long |
Vinh Long News and RT Báo và PTTH Vĩnh Long |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
33 33 |
Can Tho Radio Channel Kênh phát thanh Cần Thơ |
Can Tho News and RT Báo và PTTH Cần Thơ |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
34 34 |
Ca Mau Radio Channel Kênh phát thanh Cà Mau |
Ca Mau News and RT Báo và PTTH Cà Mau |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
APPENDIX II
PHỤ LỤC II
LIST OF TELEVISION CHANNELS SERVING ESSENTIAL POLITICAL AND INFORMATION DISSEMINATION TASKS
(Issued with Circular No.: 17/2025/TT-BVHTTDL dated December 09, 2025, of the Minister of Culture, Sports and Tourism)
DANH MỤC KÊNH CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH PHỤC VỤ NHIỆM VỤ CHÍNH TRỊ, THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN THIẾT YẾU
(Kèm theo Thông tư số: 17/2025/TT-BVHTTDL ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
No. STT |
Name of channel, logo Tên kênh chương trình, biểu tượng |
Name of press agency Tên cơ quan báo chí |
Guidelines, objectives, content of the channel Tôn chỉ, mục đích, nội dung kênh chương trình |
|
I. Television channels serving national essential political and information dissemination tasks I. Kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia |
|||
|
1 1 |
General News - Politics Channel (VTV1) Kênh thời sự - chính trị tổng hợp (VTV1) |
Vietnam Television Đài Truyền hình Việt Nam |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
2 2 |
National Foreign Service Television Channel - Vietnam Today Kênh truyền hình đối ngoại quốc gia - Vietnam Today |
Vietnam Television Đài Truyền hình Việt Nam |
External information Thông tin đối ngoại |
|
3 3 |
Ethnic Language Channel (VTV5) Kênh Tiếng dân tộc (VTV5) |
Vietnam Television Đài Truyền hình Việt Nam |
Ethnic languages Tiếng dân tộc |
|
4 4 |
Vietnam National Defense Television Channel (QPVN) Kênh truyền hình Quốc phòng Việt Nam (QPVN) |
Military Broadcasting Center (Ministry of National Defense) Trung tâm Phát thanh, Truyền hình Quân đội (Bộ Quốc phòng) |
Specialized general content on military and national defense Tổng hợp chuyên biệt về lĩnh vực quân sự, quốc phòng |
|
5 5 |
People's Public Security Television Channel (ANTV) Kênh truyền hình Công an nhân dân (ANTV) |
People's Public Security Television (Ministry of Public Security) Truyền hình Công an nhân dân (Bộ Công an) |
General content on security and order Tổng hợp về an ninh, trật tự |
|
II. Television channels serving local essential political and information dissemination tasks II. Kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương |
|||
|
1 1 |
Hanoi Television Channel Kênh truyền hình Hà Nội |
Hanoi News, Radio and Television (News and RT) Báo và phát thanh, truyền hình Hà Nội (Báo và PTTH) |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
2 2 |
Ho Chi Minh City Television Channel Kênh truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh |
Ho Chi Minh City News and RT Báo và PTTH Hồ Chí Minh |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
3 3 |
Tuyen Quang Television Channel Kênh truyền hình Tuyên Quang |
Tuyen Quang News and RT Báo và PTTH Tuyên Quang |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
4 4 |
Cao Bang Television Channel Kênh truyền hình Cao Bằng |
Cao Bang News and RT Báo và PTTH Cao Bằng |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
5 5 |
Lai Chau Television Channel Kênh truyền hình Lai Châu |
Lai Chau News and RT Báo và PTTH Lai Châu |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
6 6 |
Lao Cai Television Channel Kênh truyền hình Lào Cai |
Lao Cai News and RT Báo và PTTH Lào Cai |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
7 7 |
Thai Nguyen Television Channel Kênh truyền hình Thái Nguyên |
Thai Nguyen News and RT Báo và PTTH Thái Nguyên |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
8 8 |
Dien Bien Television Channel Kênh truyền hình Điện Biên |
Dien Bien News and RT Báo và PTTH Điện Biên |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
9 9 |
Lang Son Television Channel Kênh truyền hình Lạng Sơn |
Lang Son News and RT Báo và PTTH Lạng Sơn |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
10 10 |
Son La Television Channel Kênh truyền hình Sơn La |
Son La News and RT Báo và PTTH Sơn La |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
11 11 |
Phu Tho Television Channel Kênh truyền hình Phú Thọ |
Phu Tho News and RT Báo và PTTH Phú Thọ |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
12 12 |
Bac Ninh Television Channel Kênh truyền hình Bắc Ninh |
Bac Ninh News and RT Báo và PTTH Bắc Ninh |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
13 13 |
Quang Ninh Television Channel Kênh truyền hình Quảng Ninh |
Quang Ninh News and RT Báo và PTTH Quảng Ninh |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
14 14 |
Hai Phong Television Channel Kênh truyền hình Hải Phòng |
Hai Phong News and RT Báo và PTTH Hải Phòng |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
15 15 |
Hung Yen Television Channel Kênh truyền hình Hưng Yên |
Hung Yen News and RT Báo và PTTH Hưng Yên |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
16 16 |
Ninh Binh Television Channel Kênh truyền hình Ninh Bình |
Ninh Binh News and RT Báo và PTTH Ninh Bình |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
17 17 |
Thanh Hoa Television Channel Kênh truyền hình Thanh Hóa |
Thanh Hoa News and RT Báo và PTTH Thanh Hóa |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
18 18 |
Nghe An Television Channel Kênh truyền hình Nghệ An |
Nghe An News and RT Báo và PTTH Nghệ An |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
19 19 |
Ha Tinh Television Channel Kênh truyền hình Hà Tĩnh |
Ha Tinh News and RT Báo và PTTH Hà Tĩnh |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
20 20 |
Quang Tri Television Channel Kênh truyền hình Quảng Trị |
Quang Tri News and RT Báo và PTTH Quảng Trị |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
21 21 |
Hue Television Channel Kênh truyền hình Huế |
Hue News and RT Báo và PTTH Huế |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
22 22 |
Da Nang Television Channel Kênh truyền hình Đà Nẵng |
Da Nang News and RT Báo và PTTH Đà Nẵng |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
23 23 |
Quang Ngai Television Channel Kênh truyền hình Quảng Ngãi |
Quang Ngai News and RT Báo và PTTH Quảng Ngãi |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
24 24 |
Gia Lai Television Channel Kênh truyền hình Gia Lai |
Gia Lai News and RT Báo và PTTH Gia Lai |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
25 25 |
Dak Lak Television Channel Kênh truyền hình Đắk Lắk |
Dak Lak News and RT Báo và PTTH Đắk Lắk |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
26 26 |
Khanh Hoa Television Channel Kênh truyền hình Khánh Hòa |
Khanh Hoa News and RT Báo và PTTH Khánh Hòa |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
27 27 |
Lam Dong Television Channel Kênh truyền hình Lâm Đồng |
Lam Dong News and RT Báo và PTTH Lâm Đồng |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
28 28 |
Dong Nai Television Channel Kênh truyền hình Đồng Nai |
Dong Nai News and RT Báo và PTTH Đồng Nai |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
29 29 |
Tay Ninh Television Channel Kênh truyền hình Tây Ninh |
Tay Ninh News and RT Báo và PTTH Tây Ninh |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
30 30 |
Dong Thap Television Channel Kênh truyền hình Đồng Tháp |
Dong Thap News and RT Báo và PTTH Đồng Tháp |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
31 31 |
An Giang Television Channel Kênh truyền hình An Giang |
An Giang News and RT Báo và PTTH An Giang |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
32 32 |
Vinh Long Television Channel Kênh truyền hình Vĩnh Long |
Vinh Long News and RT Báo và PTTH Vĩnh Long |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
33 33 |
Can Tho Television Channel Kênh truyền hình Cần Thơ |
Can Tho News and RT Báo và PTTH Cần Thơ |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
34 34 |
Ca Mau Television Channel Kênh truyền hình Cà Mau |
Ca Mau News and RT Báo và PTTH Cà Mau |
General news and politics Thời sự, chính trị tổng hợp |